Phiếu dự giờ

- 0 / 0
Nguồn: Dương Hoàng Anh
Người gửi: Dương Hoàng Anh
Ngày gửi: 19h:04' 26-08-2014
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 15
Người gửi: Dương Hoàng Anh
Ngày gửi: 19h:04' 26-08-2014
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU ĐÁNH GIÁ TIẾT DẠY
(Cấp tiểu học)
- Họ, tên người dạy : ………………………………………………………… Lớp :..….………………
- Tên bài dạy : ……………………………..…………………………………… Môn/phân môn : ……
- Trường Tiểu học :………………………..……….…… Huyện (thị, Tp) : ………… Tỉnh An Giang
Lĩnh vực
Tiêu chí
Điểm tối đa
Điểm đánh giá
1. KIẾN THỨC
(5 điểm)
1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kĩ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy.
1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống.
1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (thái độ, tình cảm, thẩm mĩ).
1.4. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời sống xung quanh của HS.
1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng, kể cả HS khuyết tật, HS lớp ghép (nếu có).
1.6. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của HS.
1
1
0,5
0,5
1
1
2. KĨ NĂNG
SƯ PHẠM
(7 điểm)
2.1. Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lí thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập…)
2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của HS.
2.3. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và theo hướng đổi mới.
2.4. Xử lí các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng giáo dục.
2.5. Sử dụng thiết bị, ĐDDH, kể cả ĐDDH tự làm thiết thực, có hiệu quả.
2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí.
2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế lớp học.
1
2
1
0,5
1
0,5
1
3. THÁI ĐỘ
SƯ PHẠM
(3 điểm)
3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với HS.
3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với HS.
3.3. Kịp thời giúp đỡ HS có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi HS đều được phát triển năng lực học tập.
1
1
1
4. HIỆU QUẢ
(5 điểm)
4.1. Tiến trình tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm của HS tiểu học.
4.2. HS tích cực chủ động tiếp thu bài học, có thái độ, tình cảm đúng.
4.3. HS vận dụng được kiến thức vào bài kiểm tra vận dụng sau tiết học
1
1
3
Cộng :
20
Ghi chú :
- Thang điểm của từng tiêu chí là : 0 – 0,5 – 1.(Riêng tiêu chí 2.2 là : 0 – 0,5 – 1,0 - 1,5 – 2, tiêu chí 4.3 là : 0 - 1 - 2 - 3
- Điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể đánh giá bằng kết quả sau tiết dạy :
Đạt yêu cầu từ 90% trở lên (3 điểm)
Đạt yêu cầu từ 70% trở lên (2 điểm)
Đạt yêu cầu từ 50% trở lên (1 điểm)
Đạt yêu cầu dưới 50% (0 điểm)
- Khi chấm điểm cần căn cứ vào đặc thù của từng môn/phân môn, bài dạy cụ thể để cho điểm các tiêu chí một cách linh hoạt, tránh cứng nhắc. Một lĩnh vực vẫn có thể đạt điểm tối đa mặc dù có tiêu chí trong lĩnh vực đó không có điểm, khi đó cần giải thích rõ và điểm của tiêu chí này được cộng cho tiêu chí xuất sắc trong cùng lĩnh vực.
Xếp loại tiết dạy
Loại TỐT
18 ( 20 điểm
(không có tiêu chí nào bị điểm 0)
Loại KHÁ
14 ( 17,5 điểm
(không có tiêu chí nào bị điểm 0)
Loại TRUNG BÌNH
10 ( 13,5 điểm
(các tiêu chí 1.2, 2.1,
(Cấp tiểu học)
- Họ, tên người dạy : ………………………………………………………… Lớp :..….………………
- Tên bài dạy : ……………………………..…………………………………… Môn/phân môn : ……
- Trường Tiểu học :………………………..……….…… Huyện (thị, Tp) : ………… Tỉnh An Giang
Lĩnh vực
Tiêu chí
Điểm tối đa
Điểm đánh giá
1. KIẾN THỨC
(5 điểm)
1.1. Xác định được vị trí, mục tiêu, chuẩn kiến thức và kĩ năng, nội dung cơ bản, trọng tâm của bài dạy.
1.2. Giảng dạy kiến thức cơ bản chính xác, có hệ thống.
1.3. Nội dung dạy học đảm bảo giáo dục toàn diện (thái độ, tình cảm, thẩm mĩ).
1.4. Nội dung dạy học cập nhật những vấn đề xã hội, nhân văn gắn với thực tế, đời sống xung quanh của HS.
1.5. Nội dung dạy học phù hợp tâm lí lứa tuổi, tác động tới các đối tượng, kể cả HS khuyết tật, HS lớp ghép (nếu có).
1.6. Khai thác nội dung dạy học nhằm phát triển năng lực học tập của HS.
1
1
0,5
0,5
1
1
2. KĨ NĂNG
SƯ PHẠM
(7 điểm)
2.1. Dạy học đúng đặc trưng bộ môn, đúng loại bài (lí thuyết, luyện tập, thực hành, ôn tập…)
2.2. Vận dụng phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với các đối tượng theo hướng phát huy tính năng động sáng tạo của HS.
2.3. Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS đảm bảo chuẩn kiến thức, kĩ năng môn học và theo hướng đổi mới.
2.4. Xử lí các tình huống sư phạm phù hợp đối tượng và có tác dụng giáo dục.
2.5. Sử dụng thiết bị, ĐDDH, kể cả ĐDDH tự làm thiết thực, có hiệu quả.
2.6. Lời giảng mạch lạc, truyền cảm; chữ viết đúng, đẹp; trình bày bảng hợp lí.
2.7. Phân bố thời gian đảm bảo tiến trình tiết dạy, đạt mục tiêu của bài dạy và phù hợp với thực tế lớp học.
1
2
1
0,5
1
0,5
1
3. THÁI ĐỘ
SƯ PHẠM
(3 điểm)
3.1. Tác phong sư phạm chuẩn mực, gần gũi, ân cần với HS.
3.2. Tôn trọng và đối xử công bằng với HS.
3.3. Kịp thời giúp đỡ HS có khó khăn trong học tập, động viên để mỗi HS đều được phát triển năng lực học tập.
1
1
1
4. HIỆU QUẢ
(5 điểm)
4.1. Tiến trình tiết dạy hợp lí, nhẹ nhàng; các hoạt động học tập diễn ra tự nhiên, hiệu quả và phù hợp với đặc điểm của HS tiểu học.
4.2. HS tích cực chủ động tiếp thu bài học, có thái độ, tình cảm đúng.
4.3. HS vận dụng được kiến thức vào bài kiểm tra vận dụng sau tiết học
1
1
3
Cộng :
20
Ghi chú :
- Thang điểm của từng tiêu chí là : 0 – 0,5 – 1.(Riêng tiêu chí 2.2 là : 0 – 0,5 – 1,0 - 1,5 – 2, tiêu chí 4.3 là : 0 - 1 - 2 - 3
- Điểm về hiệu quả tiết dạy (tiêu chí 4.3) có thể đánh giá bằng kết quả sau tiết dạy :
Đạt yêu cầu từ 90% trở lên (3 điểm)
Đạt yêu cầu từ 70% trở lên (2 điểm)
Đạt yêu cầu từ 50% trở lên (1 điểm)
Đạt yêu cầu dưới 50% (0 điểm)
- Khi chấm điểm cần căn cứ vào đặc thù của từng môn/phân môn, bài dạy cụ thể để cho điểm các tiêu chí một cách linh hoạt, tránh cứng nhắc. Một lĩnh vực vẫn có thể đạt điểm tối đa mặc dù có tiêu chí trong lĩnh vực đó không có điểm, khi đó cần giải thích rõ và điểm của tiêu chí này được cộng cho tiêu chí xuất sắc trong cùng lĩnh vực.
Xếp loại tiết dạy
Loại TỐT
18 ( 20 điểm
(không có tiêu chí nào bị điểm 0)
Loại KHÁ
14 ( 17,5 điểm
(không có tiêu chí nào bị điểm 0)
Loại TRUNG BÌNH
10 ( 13,5 điểm
(các tiêu chí 1.2, 2.1,
 










Các ý kiến mới nhất